Thủ thuật nâng cao khi tìm kiếm

1
251

Còn với những người cần dùng chức năng cao hơn một chút, chúng ta có thể dùng thêm một số toán tử và kỹ thuật tìm kiếm như:

1. Tìm kiếm truyền thông xã hội

Đặt @ ở trước một từ để tìm kiếm truyền thông xã hội. Ví dụ: @trump.

2. Tìm kiếm giá

Đặt ở trước một số. Ví dụ: bàn 50.

3. Tìm kiếm hashtag

Đặt # ở trước một từ. Ví dụ: #hotrosv

4. Toán tử +:

Được dùng kết hợp để tìm cụ thể một từ khóa nào đó và bắt buộc có trong kết quả tìm kiếm. Lưu ý, bạn phải đặt dấu + sát từ khóa, không có khoảng trắng.

  • Cú pháp trên Google: kiếm tiền trên mạng +affiliate
  • Kết quả trả về là những trang web nói về “kiếm tiền trên mạng” và có chữ Affiliate

5. Loại trừ từ khỏi tìm kiếm của bạn

Đặt – ở trước từ bạn muốn loại ra. Ví dụ: jaguar speed-car

6. Tìm kiếm chính xác

Đặt từ hoặc cụm từ trong dấu ngoặc kép.

  • Tìm trên Google: “du học đức”

Kết quả là những trang webcó chứa chính xác cụm từ trên.

  • Tìm trên Google: khóa học internet (không có dấu ngoặc kép)

Kết quả là những trang web chứa đủ 4 từ “khóa” “học” “seo”, không phân biệt thứ tự xuất hiện.

7. Tìm kiếm ký tự đại diện hoặc từ chưa biết

Đặt dấu * trong từ hoặc cụm từ mà bạn muốn để tìm kiếm rộng, dấu * đại diện cho từ hoặc cụm từ. Dấu * có thể đứng trước, đứng giữa hoặc đứng sau từ khóa cần tìm.

  • Search trên Google: vì sao*yêu
  • Kết quả trả về là những trang web có nội dung như: vì sao anh không yêu em, vì sao đàn ông yêu đàn ông, …

8. Toán tử ~:

dùng để tìm các kết quả đồng nghĩa với từ khóa của bạn. Thuật ngữ này ít được sử dụng ở Việt Nam.

 9. Tìm kiếm trong một phạm vi số

Đặt .. giữa hai con số. Ví dụ: bàn $50..$100.

10. Kết hợp các tìm kiếm

Đặt “OR” hoặc | ở giữa mỗi truy vấn tìm kiếm. Ví dụ: marathon OR chạy.

11. Tìm kiếm một trang web cụ thể

Đặt “site:” ở trước một trang web hoặc miền. Ví dụ: site:hotrosv.de

12. Tìm kiếm trang web liên quan

Đặt “related:” ở trước một địa chỉ web bạn đã biết. Ví dụ: related:hotrosv.de

13. Nhận thông tin chi tiết về một trang web

Đặt “info:” ở trước địa chỉ trang web. Ví dụ: info:hotrosv.de

14. Xem phiên bản được lưu trong bộ nhớ cache của trang web của Google

Đặt “cache:” ở trước địa chỉ trang web.

15. Filetype:

loại file” : được dùng để tìm chính xác loại file: doc, pdf, mp3, zip, xls,…

Tìm trên google: Hướng dẫn làm hồ sơ du học Đức + filetype:pdf

Kết quả trả về là những website có chứa file làm hồ sơ du học Đức được làm bằng pdf

16. Define:

được dùng để tra định nghĩa của các từ, cụm từ. Được dùng trên google.com (google.com.vn không hiểu cú pháp này, thay vào đó chúng ta sẽ dùng: SEO là gì)

Search trên google.com: define:SEO sẽ trả về kết quả là định nghĩa của từ SEO.

Lưu ý rằng:

  • Google Tìm kiếm thường bỏ qua dấu câu, vốn không phải là một phần của toán tử tìm kiếm.
  • Đừng thêm khoảng trống giữa các ký hiệu hoặc từ và cụm từ tìm kiếm của bạn. Tìm kiếm site:nytimes.com sẽ hoạt động nhưng site: nytimes.com thì không.

Chúc anh em Google thành công

Tác giả bài viết: Tác giả bài viết: Duy Luân- Tinhte.vn

Phần 1:

Hướng dẫn tìm kiếm trên Google

Có bình loạn gì không? Comment ở đây