Thi dự bị ĐH STK Hannover WS16/17

0
3879

Review kỳ thi vào dự bị ĐH

Mình thi kì đông ở Hann mà nghe mọi người bảo là kì đông tại các trường thì luôn đông hơn so với kì hè. Sáng các bạn đi sớm để được thi Ca 1. Chứ như mình cũng gọi là đến đúng giờ nhưng xếp hàng đã dài lắm rồi. Thế rồi đang xếp hàng đùng 1 cái thông báo hết phòng để thi, lại phải đợi đến 12h trưa rồi thi tiếp. (đấy là đã chia ra làm 2 cụm thi rồi)
Đây mới là 1 góc nhỏ của 1 cụm thi.

hannoverKhi đi thi các bạn mang theo (Passport, 30 euro để nộp năm mình thi là thế, bút bi, Zu)
Bài thi chia làm 2 phần : Tiếng Đức + Toán

Bài thi tiếng Đức:

Các bạn sẽ làm Lücken Text độ khó tương đương như Mut zu Lücke quyển 1 thôi. Đòi hỏi nhiều vốn từ vựng . các bạn ỗn kĩ hai quyển 1 và 2 thì khả năng đỗ là khá cao. ( nhớ cày nát ra nhé) . Hình như mình cũng làm đi làm lại đến 3-4 lần quyển 1. Quyển 2 thì làm đc ít hơn vì mãi sau mới có tài liệu. Link tải 2 quyển mình để ở đây
https://drive.google.com/drive/u/0/folders/0B0vWc-b2zK9QUUhDODU3S1NvYk0

Bài thi Toán:

Toán khá dễ với ngươì Việt mình khó là ở chỗ các bạn không đọc được nên không hiểu đề.

Mình có 1 vài tổng hợp từ vựng cho việc đọc đề ở đây để tránh trường hợp nhiều bạn đã đỗ điểm Deutsch nhưng lại tạch vì thiếu điểm toán.

Phần hình

– Tam giác vuông : das rechtwinklige Dreieck
– Tam giác cân : das gleichschenklige Dreieck
– Tam giác đều: das gleichseitige Dreieck
– Góc nhọn: spitzer Winkel
– Góc vuông : rechter winkel
– Góc tù: Stumpfer Winkel
– Góc 360 độ : vollwinkel
– Góc đối đỉnh: der Scheitelwinkel
– Góc so le trong: der Wechselwinkel
– Góc kề bù: Nebenwinkel
– Hình thoi: die Raute
– Hình bình hành: die Parallelogramm
– Hình thang: das Trapez
– Hình chữ nhật: das Rechteck
– Hình vuông: das Quadrat
– Hình hộp chữ nhật: der Quader
– Hình chóp tam giác: die Pyramide
– Hình Cầu: die Keigel
– Khối lập phương: Würfel
– Đường tròn : Kreise
– Bán kính: Radius
– Đường kính: Durchmesser

Phần đại số

1. Phép tính
– Addition:Phép cộng
– Die Summe: tổng
– Subtraktion: phép trừ
– Die Differenz: hiệu
– Multiplikation: phép nhân
– Produkt: tích
– Division:phép chia
– Quatiorent:Thương
– Dividieren mit Rest: phép chia có dư
2. Phân số:
– Bruch :phân số
– Zähler:tử số
– Nenner: mẫu số
3. Trục tọa độ
– Koordinatensystem: Hệ Trục tọa độ
– Parabell – song song
– Senkrecht – vuông góc
– Ursprung – gốc tọa độ
– Steigung – hệ sống góc
– Ordinate – trục tung
– Abszisse – trục hoành
4. Chu vi, thể tích.
– Umfang – chu vi
– Flächeninhalt – diện tích
– Volumen – thể tích
– Volumenberechnung – tính thể tích
Đó là những gì mình làm trong quá trình ôn thi, hy vọng chia sẻ này giúp ích được cho các bạn.

Tác giả bài viết: Trần Thế Anh

Xin Zulassung Uni Göttingen để thi dự bị ĐH STK Hannover

Aufnahmetest zum STK Hannover SS2016

Có bình loạn gì không? Comment ở đây