Luật cư trú (từ 01.08.2017) cho học tiếng Đức, học Đại học, và tình nguyện viên

0
1182

2.CƯ TRÚ MỤC ĐÍCH HỌC TIẾNG ĐỨC (KHÔNG ĐỂ CHUẨN BỊ CHO STUDIUM) (§ 16b)

2.1 Người nước ngoài có thể xin cấp Visa/Thẻ cư trú cho mục đích đến Đức học tiếng Đức (không nhằm mục đích Studium). Thời gian tối đa để học tiếng Đức là 12 tháng (Tham khảo 16.5.1.3 trong Allgemeine Verwaltungsvorschrift zum Aufenthaltsgesetz 2009)

2.2 Sau khi học xong khóa tiếng Đức (thi đậu được Zertifikat ở một trình độ tiếng Đức tương ứng với thời gian đã ở Đức để học, không phải Teilnahmebescheinigung) thì người nước ngoài đó có thể xin cấp thẻ cư trú theo mục đích khác để tiếp tục ở lại Đức (§ 16b Absatz 4)

3. CƯ TRÚ MỤC ĐÍCH THỰC TẬP LIÊN QUAN ĐẾN STUDIUM ĐANG HỌC (§ 17b AufenthG)

3.1 Sinh viên nước ngoài đã tốt nghiệp đại học ngoài EU trong vòng 2 năm vừa qua hoặc sẽ sắp tốt nghiệp đại học có thể xin Visa/Thẻ cư trú đến Đức thực tập trong thời gian tối đa 6 tháng. 3.2 Thẻ cư trú này không đòi hỏi phải có sự đồng ý của Sở lao động tại Đức (Für die Erteilung einer Aufenthaltserlaubnis zum Zweck eines Praktikums nach der Richtlinie (EU) 2016/801 ist die Zustimmung der Bundesagentur für Arbeit nach § 15 Nr. 1 BeschV nicht erforderlich) 3.3 Việc thực tập này phải phù hợp với chuyên môn và trình độ đã/đang học tại Đại học.

4.LÀM TÌNH NGUYỆN VIÊN (§ 18d Teilnahme am europäischen Freiwilligendienst)

4.1 Người nước ngoài có thể đến Đức tham gia làm tình nguyện viên (tối đa 12 tháng) nếu thỏa mãn các điều kiện sau:

  • eine Beschreibung des Freiwilligendienstes,
  • Angaben über die Dauer des Freiwilligendienstes und über die Dienstzeiten des Ausländers,3.
  • Angaben über die Bedingungen der Tätigkeit und der Betreuung des Ausländers,4.
  • Angaben über die dem Ausländer zur Verfügung stehenden Mittel für Lebensunterhalt und Unterkunft sowie Angaben über Taschengeld, das ihm für die Dauer des Aufenthalts mindestens zur Verfügung steht, und5.
  • Angaben über die Ausbildung, die der Ausländer gegebenenfalls erhält, damit er die Aufgaben des Freiwilligendienstes ordnungsgemäß durchführen kann.

4.2 Thẻ cư trú này không đòi hỏi phải có sự đồng ý của Sở lao động tại Đức (Die Erteilung einer Aufenthaltserlaubnis zum Zweck eines Teilnahme am Europäischen Freiwilligendienst bedarf nach § 14 BeschV nicht der Zustimmung der Bundesagentur für Arbeit)

 

Biên dịch: Quách Vũ  Hội Sinh viên Việt Nam tại Đức

Luật cư trú (từ 01.08.2017) liên quan đến du học đại học Studium điều 16

Có bình loạn gì không? Comment ở đây