B1 tiếng Đức sẽ được thi STK nào?

B1 tiếng Đức sẽ được thi STK nào?

0
6819

B1 tiếng Đức sẽ được thi STK nào?

Hiện nay thì B1 tiếng Đức chỉ giúp bạn xin được Zulassung và dùng nó để xin Visa còn lại không có khả năng đỗ bất kỳ STK nào. Các bạn nên học đến B2 nếu chưa kịp thi sẽ tốt hơn.

Cập nhật 20.01.2017

STTThành phốTrực thuộcKurseB1/B2Hạn nộp hồ sơ
Kỳ đôngKỳ hè
1KarlsruheUni/staatlichTB115.0715.01
2KonstanzUni + FH/staatlichT, WB101.05-15.0701.11-15.01
3HeidelbergUni/staatlichM, T, W, G, SB215.0715.01
4KaiserslauternFH/staatlichTI, WWB215.0415. 10
5MünchenUni/staatlichM, T, W, GB2                     B115.0715.01
6CoburgFH/staatlichTI, SW, WWB130.0630.11
7BerlinUni/staatlichM, T, TI, WB230.0630.11
8BerlinUni/staatlichT, M, W, G, SB215.0715.01
9HamburgUni/staatlichM, T, W, GB201.02-31.0301.08-30.09
10KielFH/staatlichTI, SW, WWB101.10-15.0416.04-30.09
11Frankfurt am MainUni + FH/staatlichM, T, W, GB115.0415. 10
12DarmstadtUni + FH/staatlichT, GB115.0415. 10
13KasselUni + FH/staatlichT, WB130.04            15.04Ko có kỳ hè
14MarburgUni + FH/staatlichM, T, W, GB115.0415. 10
15GreifswaldUni/staatlichM, T, GB115.0615.11
16WismarFH/staatlichTI, WB230.0630.11
17HannoverUni/staatlichM, T, WB115.0715.01
18Bochumstaatlich genehmigtTB115.0531. 10
19MainzUni/staatlichM, T, W, GB115.04-15.0515.09-15.11
20LeipzigUni/staatlichM, T, W, G, SB115.06      15.0715.12       15.01
21ZittauFH/staatlichTI, WWB115.05      15.0715.11       15.01
22HalleUni/staatlichM, T, W, GB115.0715.01
23KöthenUni + FH/staatlichT, SW, WB115.0615.11
24NordhausenUni + FH/staatlichM, T, W, G, SWB115.0715.01
25Mettingenstaatlich anerkanntT, W, G, MB115.0615.11
26DuisburgPrivatT, MB2Ko thời hạnKo thời hạn
27DüsseldorfPrivatT, M, W, GB2Ko thời hạnKo thời hạn
28DresdenPrivatT, MB1Ko thời hạnKo thời hạn
29LeipzigPrivatT,WB1Thời hạn đăng ký dựa theo số lượng người tham giaThời hạn đăng ký dựa theo số lượng người tham gia

 

 

Có bình loạn gì không? Comment ở đây